Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "bền chặt" (1)
bền chặt
Tiếng Anh
Tính từstrong, solid, close-knit
Tình hữu nghị giữa hai dân tộc ngày càng bền chặt.
The friendship between the two nations is growing stronger.
Từ liên quan "bền chặt" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "bền chặt" (1)
Tình hữu nghị giữa hai dân tộc ngày càng bền chặt.
The friendship between the two nations is growing stronger.
